溜
Bính âmliūHán-ViệtlưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chuồn; lỉnh đi; lẻn đi; trượt
Giải nghĩa & ví dụ
偷偷地走开;滑行
他趁人不注意悄悄溜走了。
Tā chèn rén bù zhùyì qiāoqiāo liū zǒu le.
Anh ta nhân lúc không ai để ý lặng lẽ chuồn mất.
Cụm thường gặp
溜之大吉 (chuồn cho lẹ) / 溜出教室 (lẻn ra khỏi lớp) / 顺墙根溜走 (lẻn theo chân tường)
溜