Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlíngHán-ViệtlinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chuông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用金属做成能发声的响器

    下课铃响了。

    xiàkè líng xiǎng le.

    Chuông tan học đã reo.

Cụm thường gặp

门铃 (chuông cửa) / 按铃 (bấm chuông) / 上课铃 (chuông vào lớp)

Cách viết