Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàngHán-ViệtlượngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3

chiếc (đơn vị đếm xe cộ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于车的量词

    门口停着一辆车。

    ménkǒu tíngzhe yī liàng chē.

    Trước cửa đỗ một chiếc xe.

Cụm thường gặp

一辆车 (một chiếc xe) / 三辆汽车 (ba chiếc ô tô) / 那辆自行车 (chiếc xe đạp kia)

Cách viết