Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlèngHán-ViệtlăngTừ loạiđộng từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

sững sờ; ngẩn ra; đờ người; ngờ nghệch; thộn; đờ đẫn; cứ khăng khăng; bướng bỉnh làm liều (bất chấp lẽ phải)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sững sờ; ngẩn ra; đờ người

    因意外而发呆、失神

    听到这个消息,他愣了好一会儿。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le hǎo yíhuìr.

    Nghe được tin này, anh ấy sững sờ một lúc lâu.

  1. ngờ nghệch; thộn; đờ đẫn

    呆傻、发呆的样子

    他愣头愣脑的,常常闹笑话。

    tā lèngtóu-lèngnǎo de, chángcháng nào xiàohua.

    Cậu ta ngờ nghệch đờ đẫn, thường hay gây trò cười.

  1. cứ khăng khăng; bướng bỉnh làm liều (bất chấp lẽ phải)

    偏偏;不顾情理地硬要

    明知不对,他愣是不肯认错。

    míng zhī bú duì, tā lèng shì bù kěn rèncuò.

    Rõ ràng biết sai, anh ta cứ khăng khăng không chịu nhận lỗi.

Cụm thường gặp

愣了一下 (khựng lại một chút) / 发愣出神 (ngẩn người thẫn thờ) / 愣是不听 (cứ nhất quyết không nghe)

Cách viết