Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlēiHán-ViệtlặcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thắt chặt; siết bằng dây; ghì (dây cương, dây thừng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用绳子等捆住或套住并用力拉紧

    绳子勒得太紧,把他的手都勒红了。

    shéngzi lēi de tài jǐn, bǎ tā de shǒu dōu lēi hóng le.

    Sợi dây siết quá chặt, siết tay anh ấy đỏ cả lên.

Cụm thường gặp

勒紧腰带 (thắt chặt thắt lưng) / 勒住缰绳 (ghì chặt dây cương) / 勒出印子 (siết hằn vết)

Cách viết