姥姥
Bính âmlǎolaoHán-Việtmỗ mỗTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bà ngoại (cách gọi khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
外祖母(口语称呼)
放假时我常去姥姥家。
fàngjià shí wǒ cháng qù lǎolao jiā.
Khi nghỉ tôi thường đến nhà bà ngoại.
Cụm thường gặp
看望姥姥 (thăm bà ngoại) / 姥姥家 (nhà bà ngoại) / 我的姥姥 (bà ngoại của tôi)
姥
姥