Bỏ qua điều hướng
Từ điển

姥姥

Bính âmlǎolaoHán-Việtmỗ mỗTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bà ngoại (cách gọi khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外祖母(口语称呼)

    放假时我常去姥姥家。

    fàngjià shí wǒ cháng qù lǎolao jiā.

    Khi nghỉ tôi thường đến nhà bà ngoại.

Cụm thường gặp

看望姥姥 (thăm bà ngoại) / 姥姥家 (nhà bà ngoại) / 我的姥姥 (bà ngoại của tôi)

Cách viết