Bỏ qua điều hướng
Từ điển

唠叨

Bính âmláodaoHán-Việtlao thaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cằn nhằn; lải nhải, nói dai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说起来没完,翻来覆去地说

    妈妈总是唠叨我要注意身体。

    māma zǒngshì láodao wǒ yào zhùyì shēntǐ.

    Mẹ luôn cằn nhằn tôi phải chú ý sức khỏe.

Cụm thường gặp

不停唠叨 (cằn nhằn không ngớt) / 唠叨个没完 (lải nhải mãi) / 反复唠叨 (nói đi nói lại)

Cách viết