啦啦队
Bính âmlālāduìHán-Việtlạp lạp độiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đội cổ vũ
Giải nghĩa & ví dụ
在体育比赛等场合助威呐喊的队伍
啦啦队在场边卖力地为选手加油。
lālāduì zài chǎng biān màilì de wèi xuǎnshǒu jiāyóu.
Đội cổ vũ hết sức cổ vũ cho các vận động viên bên lề sân.
Cụm thường gặp
组建啦啦队 (lập đội cổ vũ) / 啦啦队队长 (đội trưởng đội cổ vũ) / 啦啦队表演 (màn cổ vũ)
啦
啦
队