蜡
Bính âmlàHán-ViệtlạpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sáp
Giải nghĩa & ví dụ
动植物或矿物产生的油质,遇热易熔
蜡受热后很快就融化了。
là shòu rè hòu hěn kuài jiù rónghuà le.
Sáp gặp nóng thì nhanh chóng tan chảy.
Cụm thường gặp
打蜡 (đánh sáp) / 蜡像 (tượng sáp) / 蜂蜡 (sáp ong)
蜡
Bính âmlàHán-ViệtlạpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sáp
动植物或矿物产生的油质,遇热易熔
蜡受热后很快就融化了。
là shòu rè hòu hěn kuài jiù rónghuà le.
Sáp gặp nóng thì nhanh chóng tan chảy.
打蜡 (đánh sáp) / 蜡像 (tượng sáp) / 蜂蜡 (sáp ong)
蜡