Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkǔnHán-ViệtkhổnTừ loạiđộng từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

bó; buộc; trói; bó (đơn vị đo vật buộc lại)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bó; buộc; trói

    用绳子等把东西缠绕收紧

    他把柴火捆成了一大捆。

    tā bǎ cháihuo kǔn chéng le yí dà kǔn.

    Anh ấy bó củi thành một bó lớn.

  1. bó (đơn vị đo vật buộc lại)

    用于捆在一起的东西

    他买了一捆青菜回家。

    tā mǎi le yì kǔn qīngcài huí jiā.

    Anh ấy mua một bó rau về nhà.

Cụm thường gặp

捆行李 (buộc hành lý) / 一捆稻草 (một bó rơm) / 捆得结实 (buộc chắc chắn)

Cách viết