窟窿
Bính âmkūlongHán-Việtquật lungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lỗ; lỗ hổng; (nghĩa bóng) khoản nợ, thâm hụt
Giải nghĩa & ví dụ
物体上穿透的孔洞;比喻亏空、债务
袜子上破了一个大窟窿。
wàzi shàng pò le yí ge dà kūlong.
Chiếc tất bị thủng một lỗ to.
Cụm thường gặp
一个窟窿 (một cái lỗ) / 堵窟窿 (bịt lỗ hổng) / 拉下窟窿 (mắc nợ nần)
窟
窿