Bỏ qua điều hướng
Từ điển

窟窿

Bính âmkūlongHán-Việtquật lungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lỗ; lỗ hổng; (nghĩa bóng) khoản nợ, thâm hụt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体上穿透的孔洞;比喻亏空、债务

    袜子上破了一个大窟窿。

    wàzi shàng pò le yí ge dà kūlong.

    Chiếc tất bị thủng một lỗ to.

Cụm thường gặp

一个窟窿 (một cái lỗ) / 堵窟窿 (bịt lỗ hổng) / 拉下窟窿 (mắc nợ nần)

Cách viết

窿