Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkuàiHán-ViệtkhốiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1

viên; miếng; tấm (lượng từ); đồng (tiền)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于块状或片状的东西,也用于钱

    这本书五块钱。

    zhè běn shū wǔ kuài qián.

    Quyển sách này năm đồng.

Cụm thường gặp

一块钱 (một đồng) / 一块面包 (một miếng bánh mì) / 三块糖 (ba viên kẹo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 块. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.