Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkuǎHán-ViệtkhoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sụp đổ; đổ sập; suy sụp; gục ngã

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 倒塌;崩溃;(身体、精神、事业等)彻底败坏

    连日暴雨冲垮了那座旧桥。

    liánrì bàoyǔ chōng kuǎ le nà zuò jiù qiáo.

    Mưa lớn liên tục đã cuốn sập cây cầu cũ đó.

Cụm thường gặp

累垮身体 (kiệt sức đổ bệnh) / 冲垮堤坝 (cuốn sập đê) / 垮下来 (sụp đổ xuống)

Cách viết