Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坑

kēngHán-ViệtkhanhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hố; hầm; vũng (chỗ lõm xuống dưới mặt đất); hại ngầm; lừa gạt; đẩy người khác vào thế thiệt hại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. hố; hầm; vũng (chỗ lõm xuống dưới mặt đất)

    地面上凹下去的地方

    路上有个大坑,小心别摔倒。

    lùshang yǒu ge dà kēng, xiǎoxīn bié shuāidǎo.

    Trên đường có một cái hố lớn, cẩn thận đừng ngã.

动

  1. hại ngầm; lừa gạt; đẩy người khác vào thế thiệt hại

    用手段使人上当、受损失

    这家店以次充好,坑了不少顾客。

    zhè jiā diàn yǐcì-chōnghǎo, kēng le bù shǎo gùkè.

    Cửa hàng này lấy hàng kém làm hàng tốt, đã lừa không ít khách.

Cụm thường gặp

挖一个坑 (đào một cái hố) / 掉进泥坑 (rơi xuống vũng bùn) / 坑了朋友 (hại bạn bè)

Cách viết

坑