啃
Bính âmkěnHán-ViệtkhẳngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gặm; nhấm (thức ăn cứng); nghĩa bóng: miệt mài nghiền ngẫm
Giải nghĩa & ví dụ
用牙一点一点地咬(较硬的东西);比喻钻研攻读
小狗趴在地上啃着一根骨头。
xiǎo gǒu pā zài dìshàng kěn zhe yì gēn gǔtou.
Chú chó nằm bò dưới đất gặm một khúc xương.
Cụm thường gặp
啃骨头 (gặm xương) / 啃玉米 (gặm ngô) / 啃书本 (miệt mài đọc sách)
啃