壳
Bính âmkéHán-ViệtxácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vỏ, vỏ cứng (trứng, sò, hạt)
Giải nghĩa & ví dụ
物体坚硬的外皮
他熟练地剥开鸡蛋壳。
tā shúliàn de bāokāi jīdàn ké.
Anh ấy thành thạo bóc vỏ quả trứng gà.
Cụm thường gặp
鸡蛋壳 (vỏ trứng gà) / 贝壳 (vỏ sò) / 脑壳 (hộp sọ, cái đầu)
壳