Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhoảTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

hạt, viên (đơn vị cho vật nhỏ hình tròn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于颗粒状或圆形的小东西

    天上有几颗星星在闪烁。

    tiān shàng yǒu jǐ kē xīngxing zài shǎnshuò.

    Trên trời có mấy ngôi sao đang lấp lánh.

Cụm thường gặp

一颗心 (một trái tim) / 两颗牙 (hai cái răng) / 几颗星星 (mấy ngôi sao)

Cách viết