颗
Bính âmkēHán-ViệtkhoảTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5
hạt, viên (đơn vị cho vật nhỏ hình tròn)
Giải nghĩa & ví dụ
用于颗粒状或圆形的小东西
天上有几颗星星在闪烁。
tiān shàng yǒu jǐ kē xīngxing zài shǎnshuò.
Trên trời có mấy ngôi sao đang lấp lánh.
Cụm thường gặp
一颗心 (một trái tim) / 两颗牙 (hai cái răng) / 几颗星星 (mấy ngôi sao)
颗