Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气管受刺激而发出声音

    他感冒了,一直在咳。

    tā gǎnmào le, yìzhí zài ké.

    Anh ấy bị cảm, cứ ho mãi.

Cụm thường gặp

咳了一声 (ho một tiếng) / 咳个不停 (ho không ngừng) / 咳出来 (ho ra)

Cách viết