Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhoảTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

cây (lượng từ cho cây cối)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于植物的量词

    院子里种着一棵大树。

    yuànzi lǐ zhòng zhe yì kē dà shù.

    Trong sân trồng một cây lớn.

Cụm thường gặp

一棵树 (một cây) / 几棵草 (mấy cây cỏ) / 那棵花 (cây hoa kia)

Cách viết