Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坎坷

Bính âmkǎnkěHán-Việtkhảm khảTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(đường sá) gập ghềnh, mấp mô; (cuộc đời, sự nghiệp) lận đận, trắc trở, gian truân

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (đường sá) gập ghềnh, mấp mô

    道路高低不平

    这条山路崎岖坎坷,很难走。

    zhè tiáo shānlù qíqū kǎnkě, hěn nán zǒu.

    Con đường núi này gập ghềnh mấp mô, rất khó đi.

  2. (cuộc đời, sự nghiệp) lận đận, trắc trở, gian truân

    比喻境遇、命运不顺利

    他这一生经历了许多坎坷。

    tā zhè yìshēng jīnglì le xǔduō kǎnkě.

    Cả cuộc đời ông đã trải qua bao thăng trầm trắc trở.

Cụm thường gặp

坎坷不平 (gập ghềnh mấp mô) / 命运坎坷 (số phận lận đận) / 坎坷的人生 (cuộc đời trắc trở)

Cách viết