侃侃而谈
Bính âmkǎnkǎn’értánHán-Việtkhản khản nhi đàmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nói năng lưu loát tự tin, ung dung đĩnh đạc bàn luận
Giải nghĩa & ví dụ
形容说话理直气壮、从容不迫
面对记者的提问,他侃侃而谈。
miànduì jìzhě de tíwèn, tā kǎnkǎn ér tán.
Trước câu hỏi của phóng viên, anh ấy ung dung đĩnh đạc trình bày.
Cụm thường gặp
侃侃而谈的样子 (dáng vẻ nói năng tự tin) / 当众侃侃而谈 (ung dung bàn luận trước đám đông) / 侃侃而谈毫不怯场 (nói năng đĩnh đạc không hề khớp)
侃
侃
而
谈