慷慨
Bính âmkāngkǎiHán-Việtkhảng kháiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hào phóng, rộng rãi, không keo kiệt; khẳng khái, hăng hái, hào hùng sục sôi (cảm xúc)
Nghĩa theo từ loại
形
hào phóng, rộng rãi, không keo kiệt
不吝啬;大方
他为人慷慨,经常帮助别人。
tā wéirén kāngkǎi, jīngcháng bāngzhù biéren.
Anh ấy sống hào phóng, thường xuyên giúp đỡ người khác.
khẳng khái, hăng hái, hào hùng sục sôi (cảm xúc)
情绪激昂、充满正气(慷慨激昂)
他慷慨激昂地发表了演说。
tā kāngkǎi jī'áng de fābiǎo le yǎnshuō.
Ông ấy hăng hái hào hùng phát biểu bài diễn thuyết.
Cụm thường gặp
慷慨解囊 (rộng tay giúp đỡ) / 慷慨激昂 (hào hùng sục sôi) / 为人慷慨 (sống hào phóng)
慷
慨