Bỏ qua điều hướng
Từ điển

砍伐

Bính âmkǎnfáHán-Việtkhảm phạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chặt, đốn (cây cối)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用刀斧等砍倒(树木)

    乱砍伐森林会破坏生态环境。

    luàn kǎnfá sēnlín huì pòhuài shēngtài huánjìng.

    Chặt phá rừng bừa bãi sẽ hủy hoại môi trường sinh thái.

Cụm thường gặp

砍伐树木 (chặt cây cối) / 乱砍伐 (chặt phá bừa bãi) / 禁止砍伐 (cấm chặt hạ)

Cách viết