Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkǎnHán-ViệtkhảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chặt, bổ, đốn (dùng dao rìu); cắt giảm, cắt bỏ (kinh phí, dự án)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chặt, bổ, đốn (dùng dao rìu)

    用刀斧等猛力劈

    他用斧头砍断了树枝。

    tā yòng fǔtóu kǎn duàn le shùzhī.

    Anh ấy dùng rìu chặt đứt cành cây.

  2. cắt giảm, cắt bỏ (kinh phí, dự án)

    削减;去掉

    公司砍掉了一半的预算。

    gōngsī kǎn diào le yíbàn de yùsuàn.

    Công ty cắt giảm một nửa ngân sách.

Cụm thường gặp

砍树 (chặt cây) / 砍价 (mặc cả) / 砍柴 (đốn củi)

Cách viết