Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuèHán-ViệtquậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bướng, cứng đầu, cộc tính (khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性子直,态度生硬,不肯服软

    这老头脾气真倔。

    zhè lǎotóu píqì zhēn juè.

    Ông già này tính đúng là cứng đầu thật.

Cụm thường gặp

脾气倔 (tính bướng) / 倔得很 (rất cứng đầu) / 倔老头 (ông già cộc cằn)

Cách viết