倔
Bính âmjuèHán-ViệtquậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bướng, cứng đầu, cộc tính (khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
性子直,态度生硬,不肯服软
这老头脾气真倔。
zhè lǎotóu píqì zhēn juè.
Ông già này tính đúng là cứng đầu thật.
Cụm thường gặp
脾气倔 (tính bướng) / 倔得很 (rất cứng đầu) / 倔老头 (ông già cộc cằn)
倔