捐
Bính âmjuānHán-ViệtquyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
quyên góp, hiến tặng
Giải nghĩa & ví dụ
把财物献给国家、公共事业或他人
他给灾区捐了很多钱。
tā gěi zāiqū juānle hěn duō qián.
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
Cụm thường gặp
捐钱 (quyên tiền) / 捐款 (quyên góp tiền) / 捐血 (hiến máu)
捐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 捐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.