Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuānHán-ViệtquyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

quyên góp, hiến tặng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把财物献给国家、公共事业或他人

    他给灾区捐了很多钱。

    tā gěi zāiqū juānle hěn duō qián.

    Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

捐钱 (quyên tiền) / 捐款 (quyên góp tiền) / 捐血 (hiến máu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 捐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.