筋
Bính âmjīnHán-ViệtcânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gân, gân cốt; đường gân, thớ sợi (gân xanh nổi, gân lá, thớ vật)
Giải nghĩa & ví dụ
肌腱或韧带;可见的静脉;植物或物体上的纤维
他打球时不小心扭伤了脚筋。
tā dǎqiú shí bù xiǎoxīn niǔshāng le jiǎojīn.
Lúc chơi bóng anh ấy vô ý bị trẹo gân chân.
Cụm thường gặp
抽筋 (chuột rút) / 伤筋动骨 (tổn thương gân cốt) / 青筋暴起 (gân xanh nổi lên)
筋