Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjīnHán-ViệtcânTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3

cân (đơn vị trọng lượng, = 0,5 kg)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重量单位,一斤等于五百克

    我买了两斤苹果。

    wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi đã mua hai cân táo.

Cụm thường gặp

一斤苹果 (một cân táo) / 两斤肉 (hai cân thịt) / 半斤糖 (nửa cân đường)

Cách viết