Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjǐnHán-ViệtcậnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

chỉ, chỉ có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只;表示限于某个范围

    这件事仅有他一个人知道。

    zhè jiàn shì jǐn yǒu tā yí ge rén zhīdào.

    Việc này chỉ có mình anh ấy biết.

Cụm thường gặp

仅有一次 (chỉ có một lần) / 仅此而已 (chỉ vậy thôi) / 仅供参考 (chỉ để tham khảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.