Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寂寞

Bính âmjìmòHán-Việttịch mịchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

cô đơn; cô quạnh, hiu quạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 孤单冷清,心里空虚

    一个人在外地生活难免感到寂寞。

    yīgè rén zài wàidì shēnghuó nánmiǎn gǎndào jìmò.

    Sống một mình nơi đất khách khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.

Cụm thường gặp

感到寂寞 (cảm thấy cô đơn) / 寂寞的夜晚 (đêm cô quạnh) / 排解寂寞 (khuây khỏa nỗi cô đơn)

Cách viết