缴
Bính âmjiǎoHán-ViệtchướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nộp, đóng (tiền, vật theo quy định); tịch thu, thu giữ, tước (vũ khí)
Nghĩa theo từ loại
动
nộp, đóng (tiền, vật theo quy định)
交纳(钱物)。
房租必须在月初缴清。
fángzū bìxū zài yuèchū jiǎo qīng.
Tiền thuê nhà phải nộp đủ vào đầu tháng.
tịch thu, thu giữ, tước (vũ khí)
迫使交出(多指武器)。
战士们缴了敌人的枪械。
zhànshìmen jiǎo le dírén de qiāngxiè.
Các chiến sĩ đã tước vũ khí của quân địch.
Cụm thường gặp
缴费 (nộp phí) / 缴纳税款 (nộp thuế) / 缴械投降 (nộp vũ khí đầu hàng)
缴