Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎoHán-ViệtgiảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vặn, vắt, xoắn (cho ráo nước); bện, xoắn lại; treo cổ, thắt cổ (hành hình)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vặn, vắt, xoắn (cho ráo nước); bện, xoắn lại

    扭紧;把两股拧在一起。

    她把湿毛巾用力绞干。

    tā bǎ shī máojīn yònglì jiǎo gān.

    Cô vắt kiệt nước chiếc khăn ướt.

  2. treo cổ, thắt cổ (hành hình)

    用绳子勒死;处以绞刑。

    那名罪犯最终被判处绞刑。

    nà míng zuìfàn zuìzhōng bèi pànchǔ jiǎoxíng.

    Tên tội phạm ấy cuối cùng bị tuyên án treo cổ.

Cụm thường gặp

绞毛巾 (vắt khăn) / 绞尽脑汁 (vắt óc suy nghĩ) / 绞成一股 (bện thành một sợi)

Cách viết