Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiáoHán-ViệttướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhai (nghiền thức ăn bằng răng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用牙齿磨碎食物。

    吃东西要细细地嚼,才容易消化。

    chī dōngxi yào xìxì de jiáo, cái róngyì xiāohuà.

    Ăn phải nhai thật kỹ mới dễ tiêu hóa.

Cụm thường gặp

细嚼慢咽 (nhai kỹ nuốt chậm) / 嚼口香糖 (nhai kẹo cao su) / 咀嚼食物 (nhai thức ăn)

Cách viết