Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāngHán-ViệtkhươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gừng (cây và củ dùng làm gia vị, thuốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种有辛辣味、可作调料和药用的根茎植物。

    煮鱼时放点姜可以去腥。

    zhǔ yú shí fàng diǎn jiāng kěyǐ qùxīng.

    Khi nấu cá cho ít gừng vào để khử tanh.

Cụm thường gặp

一块姜 (một củ gừng) / 生姜 (gừng tươi) / 姜汤 (canh gừng)

Cách viết