Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酱

jiàngHán-ViệttươngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

tương, sốt, nước chấm sệt; ngâm, kho, ướp bằng tương (nước tương)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. tương, sốt, nước chấm sệt

    用发酵或研磨制成的糊状调味品

    他喜欢在面条里加一勺辣酱。

    tā xǐhuan zài miàntiáo lǐ jiā yì sháo là jiàng.

    Anh ấy thích thêm một thìa tương ớt vào mì.

动

  1. ngâm, kho, ướp bằng tương (nước tương)

    用酱或酱油腌渍、烹制

    奶奶把黄瓜酱了一夜。

    nǎinai bǎ huángguā jiàng le yí yè.

    Bà ngâm tương dưa chuột suốt một đêm.

Cụm thường gặp

甜面酱 (tương ngọt) / 一碟酱 (một đĩa tương) / 酱黄瓜 (dưa chuột ngâm tương)

Cách viết

酱