Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiànHán-ViệttiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắn tóe; bắn ra (chất lỏng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体受冲击向四外飞射

    汽车驶过,泥水溅了他一身。

    qìchē shǐguò, níshuǐ jiàn le tā yìshēn.

    Xe chạy qua, nước bùn bắn tóe khắp người anh ấy.

Cụm thường gặp

溅起水花 (làm bắn nước) / 溅了一身 (bắn đầy người) / 火花四溅 (tia lửa bắn tứ tung)

Cách viết