拣
Bính âmjiǎnHán-ViệtgiảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chọn; lựa (chọn lấy cái phù hợp); nhặt; lượm (nhặt lên từ dưới đất)
Nghĩa theo từ loại
动
chọn; lựa (chọn lấy cái phù hợp)
挑选
她仔细地拣出了最新鲜的蔬菜。
tā zǐxì de jiǎnchū le zuì xīnxiān de shūcài.
Cô ấy tỉ mỉ lựa ra những loại rau tươi nhất.
nhặt; lượm (nhặt lên từ dưới đất)
从地上或众物中捡取
老人在路边拣起了一张废纸。
lǎorén zài lùbiān jiǎnqǐ le yì zhāng fèizhǐ.
Ông lão nhặt lên một tờ giấy vụn bên đường.
Cụm thường gặp
拣选货物 (lựa chọn hàng hóa) / 挑肥拣瘦 (kén cá chọn canh) / 拣好的 (chọn cái tốt)
拣