Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiànHán-ViệttiễnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mũi tên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用弓发射的杆状兵器

    他一箭射中了靶心。

    tā yí jiàn shèzhòng le bǎxīn.

    Anh ấy bắn một mũi tên trúng hồng tâm.

Cụm thường gặp

一支箭 (một mũi tên) / 射箭 (bắn cung) / 弓箭 (cung tên)

Cách viết