Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiànHán-ViệtkiếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

kiếm, thanh kiếm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代一种有柄的两刃兵器

    他手里握着一把锋利的剑。

    tā shǒu lǐ wò zhe yì bǎ fēnglì de jiàn.

    Trong tay anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén.

Cụm thường gặp

一把剑 (một thanh kiếm) / 舞剑 (múa kiếm) / 宝剑 (bảo kiếm)

Cách viết