Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎnHán-ViệtkiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhặt, nhặt lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把地上的东西拾起来

    他在路上捡到一把钥匙。

    tā zài lù shàng jiǎn dào yì bǎ yàoshi.

    Anh ấy nhặt được một chùm chìa khóa trên đường.

Cụm thường gặp

捡起来 (nhặt lên) / 捡垃圾 (nhặt rác) / 捡到钱包 (nhặt được ví)

Cách viết