Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎHán-ViệtgiápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giáp; thứ nhất (trong cách xếp thứ tự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天干的第一位,常用来表示次序的第一

    合同里把出钱的一方称为甲方。

    hétóng lǐ bǎ chū qián de yìfāng chēng wéi jiǎfāng.

    Trong hợp đồng, bên bỏ tiền được gọi là bên A.

Cụm thường gặp

甲方 (bên A) / 甲乙双方 (hai bên A và B) / 桂林山水甲天下 (cảnh Quế Lâm đệ nhất thiên hạ)

Cách viết