甲
Bính âmjiǎHán-ViệtgiápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giáp; thứ nhất (trong cách xếp thứ tự)
Giải nghĩa & ví dụ
天干的第一位,常用来表示次序的第一
合同里把出钱的一方称为甲方。
hétóng lǐ bǎ chū qián de yìfāng chēng wéi jiǎfāng.
Trong hợp đồng, bên bỏ tiền được gọi là bên A.
Cụm thường gặp
甲方 (bên A) / 甲乙双方 (hai bên A và B) / 桂林山水甲天下 (cảnh Quế Lâm đệ nhất thiên hạ)
甲