饥饿
Bính âmjī’èHán-Việtcơ ngãTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
đói; đói bụng
Giải nghĩa & ví dụ
肚子空,很想吃东西
长时间的饥饿让他浑身无力。
chángshíjiān de jī’è ràng tā húnshēn wúlì.
Cơn đói kéo dài khiến anh ấy toàn thân rã rời.
Cụm thường gặp
感到饥饿 (cảm thấy đói) / 饥饿状态 (trạng thái đói) / 忍受饥饿 (chịu đựng cơn đói)
饥
饿