Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tế; cúng tế; tế lễ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对神灵或祖先举行仪式,表示追悼或敬奉

    清明节人们纷纷回乡祭祖。

    qīngmíngjié rénmen fēnfēn huíxiāng jìzǔ.

    Tết Thanh minh mọi người nô nức về quê cúng tổ tiên.

Cụm thường gặp

祭祖 (cúng tổ tiên) / 祭天 (tế trời) / 祭奠亡灵 (tế điếu vong linh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.