Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuōHán-ViệtkhoátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mẻ, sứt, nứt ra; xẻ rãnh; liều bỏ ra, dốc hết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 残缺、裂开;舍弃、拼出一切

    他的碗边豁了一个口子。

    tā de wǎn biān huōle yí gè kǒuzi.

    Miệng bát của anh ấy bị mẻ một chỗ.

Cụm thường gặp

豁了个口子 (sứt một chỗ) / 豁出性命 (liều cả tính mạng) / 豁出去干 (liều làm tới cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 豁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.