Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhūnHán-ViệthuânTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đồ ăn mặn; thức ăn gốc thịt cá; thuộc đồ mặn; (lời lẽ) tục tĩu, thô lỗ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đồ ăn mặn; thức ăn gốc thịt cá

    鸡鸭鱼肉等动物类食品

    他吃素,从不沾荤。

    tā chīsù, cóngbù zhān hūn.

    Anh ấy ăn chay, không bao giờ đụng đến đồ mặn.

  1. thuộc đồ mặn; (lời lẽ) tục tĩu, thô lỗ

    含有鱼肉类的;言语粗俗下流的

    这家餐厅的荤菜很有名。

    zhè jiā cāntīng de hūncài hěn yǒumíng.

    Món mặn của nhà hàng này rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

不吃荤 (không ăn đồ mặn) / 荤素搭配 (mặn chay kết hợp) / 开荤 (ăn mặn trở lại)

Cách viết