Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhūnHán-ViệthônTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

tối; mờ mịt; (đầu óc) mơ hồ, choáng váng; ngất; hôn mê; mê man bất tỉnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tối; mờ mịt; (đầu óc) mơ hồ, choáng váng

    光线昏暗;头脑迷糊不清

    天色渐渐昏了下来。

    tiānsè jiànjiàn hūnle xiàlái.

    Trời dần tối mịt.

  1. ngất; hôn mê; mê man bất tỉnh

    失去知觉;昏迷过去

    他一下子昏了过去。

    tā yíxiàzi hūnle guòqù.

    Anh ấy ngất lịm đi.

Cụm thường gặp

昏天黑地 (trời đất tối tăm) / 头昏眼花 (đầu váng mắt hoa) / 昏了过去 (ngất đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 昏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.