贿赂
Bính âmhuìlùHán-Việthối lộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
hối lộ; đút lót; dùng tiền của mua chuộc; của hối lộ; tiền, vật đút lót
Nghĩa theo từ loại
动
hối lộ; đút lót; dùng tiền của mua chuộc
用财物买通别人
他试图贿赂官员来逃避处罚。
tā shìtú huìlù guānyuán lái táobì chǔfá.
Hắn định hối lộ quan chức để trốn tránh trừng phạt.
名
của hối lộ; tiền, vật đút lót
用来买通别人的财物
那名官员因收受贿赂而被查处。
nà míng guānyuán yīn shōushòu huìlù ér bèi cháchǔ.
Vị quan chức đó bị điều tra xử lý vì nhận hối lộ.
Cụm thường gặp
行贿受贿 (đưa và nhận hối lộ) / 接受贿赂 (nhận của hối lộ) / 贿赂官员 (hối lộ quan chức)
贿
赂