蝴蝶
Bính âmhúdiéHán-Việthồ điệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
con bướm
Giải nghĩa & ví dụ
翅膀宽大、色彩美丽的昆虫
花园里有许多漂亮的蝴蝶。
huāyuán lǐ yǒu xǔduō piàoliang de húdié.
Trong vườn có rất nhiều con bướm đẹp.
Cụm thường gặp
一只蝴蝶 (một con bướm) / 蝴蝶飞舞 (bướm bay lượn) / 美丽的蝴蝶 (con bướm đẹp)
蝴
蝶