Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蝴蝶

Bính âmhúdiéHán-Việthồ điệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con bướm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 翅膀宽大、色彩美丽的昆虫

    花园里有许多漂亮的蝴蝶。

    huāyuán lǐ yǒu xǔduō piàoliang de húdié.

    Trong vườn có rất nhiều con bướm đẹp.

Cụm thường gặp

一只蝴蝶 (một con bướm) / 蝴蝶飞舞 (bướm bay lượn) / 美丽的蝴蝶 (con bướm đẹp)

Cách viết