喉咙
Bính âmhóulóngHán-Việthầu lungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cổ họng, cuống họng
Giải nghĩa & ví dụ
咽喉,颈部前面呼吸和吞咽的通道
这几天感冒,我的喉咙又干又痛。
zhè jǐ tiān gǎnmào, wǒ de hóulóng yòu gān yòu tòng.
Mấy hôm nay bị cảm, cổ họng tôi vừa khô vừa đau.
Cụm thường gặp
喉咙痛 (đau họng) / 喉咙沙哑 (khàn giọng) / 卡在喉咙 (mắc ở cổ họng)
喉
咙