Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhēngHán-ViệthanhTừ loạiđộng từ, thán từHSK 3.0cấp 7-9

ngâm nga (hát khẽ); rên hừ hừ (vì đau); hừ (tỏ ý coi thường, bất mãn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngâm nga (hát khẽ); rên hừ hừ (vì đau)

    低声唱;因痛苦而从鼻子里发出声音

    他一边走一边哼着小曲。

    tā yìbiān zǒu yìbiān hēngzhe xiǎoqǔ.

    Anh ấy vừa đi vừa ngâm nga một khúc nhạc.

  1. hừ (tỏ ý coi thường, bất mãn)

    表示不满、轻蔑的语气

    哼,我才不信你的话!

    hēng, wǒ cái bù xìn nǐ de huà!

    Hừ, tôi chẳng thèm tin lời anh đâu!

Cụm thường gặp

哼着小曲 (ngâm nga khúc nhạc) / 疼得直哼 (đau đến rên hừ hừ) / 冷哼一声 (hừ lạnh một tiếng)

Cách viết